Tiếng Anh cho người Việt – Season 2: Câu và tư duy cú pháp

5
(2)

Tiếng Anh cho người Việt. Học ngữ pháp tiếng Anh bằng chính tư duy của người bản địa khi tạo câu – Tư duy cú pháp.

Khóa học tiếng Anh cho người Việt – Season 2: Câu và tư duy cú pháp

Bạn sẽ đạt được gì sau khóa học

✔️ Được trang bị kiến thức cú pháp đầy đủ
✔️ Dễ dàng làm các dạng bài thi đọc hiểu
✔️ Nâng cao khả năng dịch Anh – Việt
✔️ Có hứng thú học tiếng Anh, cải thiện khả năng viết câu.
✔️ Nắm vững thành phần câu, cách thức tổ chức câu của người bản địa
✔️ Nâng cao khả năng nói tiếng Anh

- Giảm giá 40% Unica.

▶️ Áp dụng nhanh cho khóa học này.

Bạn có đầy đủ từ vựng nhưng không thể nào tạo ra câu đúng, câu hay
Bạn học từ Tiếng Anh chủ yếu biết nghĩa từ điển (từ chết) mà không biết cách học nghĩa qua văn cảnh trong câu (từ sống) dẫn đến không thể đưa ra sử dụng
Bạn gặp khó khăn (thậm chí bất lực) trong việc đọc hiểu một bài đọc do bị tắc nghẽn ở các từ mới.
Khóa học Tiếng Anh cho người Việt – Season 2: Câu và tư duy cú pháp chỉ ra nguyên nhân căn bản mà người học Tiếng Anh hay mắc phải : thiếu hụt tư duy cú pháp và hướng dẫn cách khắc phục. Học ngữ pháp bằng chính tư duy của người bản địa khi tạo câu – Tư duy cú pháp.

Khóa học lấy cú pháp (cách thức xây dựng câu) làm xuất phát điểm. Giống như việc xây nhà, sẽ bắt đầu bằng bản vẽ trước, sau đó mới nói đến vật liệu. Khóa học giúp người học trước hết có hình dung rõ ràng về cách người bản địa tạo ra một câu bất kỳ, bao gồm thành phần cấu tạo câu và các loại hình cụm cũng như các phương thức kết nối. Việc học từ pháp được thực hiện thông qua việc phân tích mổ xẻ 5 loại cụm trong tiếng Anh, với việc chỉ rõ cấu tạo, trật tự và mối quan hệ qua lại giữa các thành phần trong cụm.

Những bài hướng dẫn thực hành đi kèm khóa học giúp bạn dễ dàng nhận diện các loại hình câu, cụm, cũng như hướng dẫn kỹ thuật phân tích tính logic chặt chẽ trong việc tạo câu của người bản địa thông qua các bài đọc hiểu và các dạng bài tập ở mọi cấp độ, từ đọc báo thông thường, các dbài thi tốt nghiệp trung học phổ thông đến bài thi quốc tế.

Giáo trình khóa học tiếng Anh cho người Việt – Season 2: Câu và tư duy cú pháp

Phần 1: Tổng quát về câu tiếng Anh

Bài 1: Tổng quát về câu (Phần 1)
Bài 2: Tổng quát về câu (Phần 2)
Bài 3: Tổng quát về câu (Phần 3)

Phần 2: Tổng quát về cú pháp tiếng Anh (Syntax)

Bài 4: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 1)
Bài 5: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 2)
Bài 6: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 3)
Bài 7: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 4)
Bài 8: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 5)
Bài 9: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 6)
Bài 10: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 7)
Bài 11: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 8)
Bài 12: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 9)

Phần 3: Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases)

Bài 13: Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases) (Phần 1)
Bài 14: Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases) (Phần 2)
Bài 15: Tổng quát về các cụm có ý nghĩa trong câu (Phrases) (Phần 3)

Phần 4: Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase)

Bài 16: Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase) (Phần 1)
Bài 17: Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase) (Phần 2)
Bài 18: Tổng quát cụm danh từ (Noun phrase) (Phần 3)

Phần 5: Danh từ chính

Bài 19: Danh từ chính (Head noun) (Phần 1)
Bài 20: Danh từ chính (Head noun) (Phần 2)
Bài 21: Danh từ chính (Head noun) (Phần 3)
Bài 22: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 6: Tiền tố của danh từ – Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách

Bài 23: Tiền tố của danh từ – Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách (Phần 1)
Bài 24: Tiền tố của danh từ – Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách (Phần 2)
Bài 25: Tiền tố của danh từ – Mạo từ, chỉ định từ, sở hữu cách (Phần 3)
Bài 26: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 7: Tiền tố của danh từ – Lượng từ, Số từ

Bài 27: Tiền tố của danh từ – Lượng từ, Số từ (Phần 1)
Bài 28: Tiền tố của danh từ – Lượng từ, Số từ (Phần 2)
Bài 29: Tiền tố của danh từ – Lượng từ, Số từ (Phần 3)
Bài 30: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 8: Tiền tố của danh từ – Tính từ

Bài 31: Tiền tố của danh từ – Tính từ (Phần 1)
Bài 32: Tiền tố của danh từ – Tính từ (Phần 2)
Bài 33: Tiền tố của danh từ – Tính từ (Phần 3)
Bài 34: Tiền tố của danh từ – Tính từ (Phần 4)
Bài 35: Tiền tố của danh từ – Tính từ (Phần 5)
Bài 36: Tiền tố của danh từ – Tính từ (Phần 6)
Bài 37: Tiền tố của danh từ – Tính từ (Phần 7)
Bài 38: Bài kiểm tra trắc nghiệ

Phần 9: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ

Bài 39: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 1)
Bài 40: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 2)
Bài 41: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 3)
Bài 42: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 4)
Bài 43: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 5)
Bài 44: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ có quan hệ từ (Phần 6)
Bài 45: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 10: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến

Bài 46: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 1)
Bài 47: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 2)
Bài 48: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 3)
Bài 49: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 4
Bài 50: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 5)
Bài 51: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 6)
Bài 52: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ phổ biến (Phần 7)
Bài 53: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 11: Hậu tố của danh từ – Mệnh đề tính ngữ dạng lược bỏ khác

Bài 54: Hậu tố của danh từ – Các trường hợp lược bỏ khác (Phần 1)
Bài 55: Hậu tố của danh từ – Các trường hợp lược bỏ khác (Phần 2)
Bài 56: Hậu tố của danh từ – Các trường hợp lược bỏ khác (Phần 3)
Bài 57: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 12: Đại từ (Pronoun) – Các Đại từ cơ bản

Bài 58: Đại từ (Pronoun) – Các đại từ cơ bản (Phần 1)
Bài 59: Đại từ (Pronoun) – Các đại từ cơ bản (Phần 2)
Bài 60: Đại từ (Pronoun) – Các đại từ cơ bản (Phần 3)
Bài 61: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 13: Đại từ – Các đại từ đặc biệt

Bài 62: Đại từ – Các đại từ đặc biệt (Phần 1)
Bài 63: Đại từ – Các đại từ đặc biệt (Phần 2)
Bài 64: Đại từ – Các đại từ đặc biệt (Phần 3)
Bài 65: Đại từ – Các đại từ đặc biệt (Phần 4)
Bài 66: Đại từ – Các đại từ đặc biệt (Phần 5)
Bài 67: Đại từ – Các đại từ đặc biệt (Phần 6)
Bài 68: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 14: Cụm giới từ (Preposition phrase)

Bài 69: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 1)
Bài 70: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 2)
Bài 71: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 3)
Bài 72: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 4)
Bài 73: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 5)
Bài 74: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 6)
Bài 75: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 7)
Bài 76: Cụm giới từ (Preposition phrase) (Phần 8)
Bài 77: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 15: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase)

Bài 78: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 1)
Bài 79: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 2)
Bài 80: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 3)
Bài 81: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 4)
Bài 82: Tổng quát cụm động từ (Verb phrase) (Phần 5)

Phần 16: Trợ động từ (Auxiliary)

Bài 83: Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 1)
Bài 84: Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 2)
Bài 85: Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 3)
Bài 86: Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 4)
Bài 87: Trợ động từ (Auxiliary) (Phần 5)
Bài 88: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 17: Trợ động từ và Ý (Meaning shade)

Bài 89: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 1)
Bài 90: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 2)
Bài 91: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 3)
Bài 92: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 4)
Bài 93: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 5)
Bài 94: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 6)
Bài 95: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 7)
Bài 96: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 8)
Bài 97: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 9)
Bài 98: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 10)
Bài 99: Trợ động từ và Ý (Meaning shade) (Phần 11)
Bài 100: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 18: Động từ chính – Thì, thời của động từ

Bài 101: Động từ chính – Thì, thời của động từ (Phần 1)
Bài 102: Động từ chính – Thì, thời của động từ (Phần 2)
Bài 103: Động từ chính – Thì, thời của động từ (Phần 3)
Bài 104: Động từ chính – Thì, thời của động từ (Phần 4)
Bài 105: Động từ chính – Thì, thời của động từ (Phần 5)
Bài 106: Động từ chính – Thì, thời của động từ (Phần 6)
Bài 107: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 19: Động từ chính – Các dạng của động từ

Bài 108: Động từ chính – Các dạng của động từ (Phần 1)
Bài 109: Động từ chính – Các dạng của động từ (Phần 2)
Bài 110: Động từ chính – Các dạng của động từ (Phần 3)
Bài 111: Động từ chính – Các dạng của động từ (Phần 4)
Bài 112: Động từ chính – Các dạng của động từ (Phần 5)
Bài 113: Động từ chính – Các dạng của động từ (Phần 6)
Bài 114: Động từ chính – Các dạng của động từ (Phần 7)
Bài 115: Động từ chính – Các dạng của động từ (Phần 8)
Bài 116: Động từ chính – Các dạng của động từ (Phần 9)
Bài 117: Động từ chính – Các dạng của động từ (Phần 10)
Bài 118: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 20: Động từ chính – Các thể của động từ

Bài 119: Động từ chính – Các thể của động từ (Phần 1)
Bài 120: Động từ chính – Các thể của động từ (Phần 2)
Bài 121: Động từ chính – Các thể của động từ (Phần 3)
Bài 122: Động từ chính – Các thể của động từ (Phần 4)
Bài 123: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 21: Động từ chính – Phân loại động từ – Động từ ghép (Phrasal Verbs)

Bài 124: Động từ chính – Phân loại động từ – Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 1)
Bài 125: Động từ chính – Phân loại động từ – Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 2)
Bài 126: Động từ chính – Phân loại động từ – Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 3)
Bài 127: Động từ chính – Phân loại động từ – Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 4)
Bài 128: Động từ chính – Phân loại động từ – Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 5)
Bài 129: Động từ chính – Phân loại động từ – Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 6)
Bài 130: Động từ chính – Phân loại động từ – Động từ ghép (Phrasal Verbs) (Phần 7)
Bài 131: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 22: Động từ chính – Phân loại động từ – Ngoại động từ

Bài 132: Động từ chính – Phân loại động từ – Ngoại động từ (Phần 1)
Bài 133: Động từ chính – Phân loại động từ – Ngoại động từ (Phần 2)
Bài 134: Động từ chính – Phân loại động từ – Ngoại động từ (Phần 3)
Bài 135: Động từ chính – Phân loại động từ – Ngoại động từ (Phần 4)
Bài 136: Động từ chính – Phân loại động từ – Ngoại động từ (Phần 5)
Bài 137: Động từ chính – Phân loại động từ – Ngoại động từ (Phần 6)
Bài 138: Động từ chính – Phân loại động từ – Ngoại động từ (Phần 7)
Bài 139: Động từ chính – Phân loại động từ – Ngoại động từ (Phần 8)
Bài 140: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 23: Phân loại động từ – Động từ nối kết

Bài 141: Phân loại động từ – Động từ nối kết (Linking) (Phần 1)
Bài 142: Phân loại động từ – Động từ nối kết (Linking) (Phần 2)
Bài 143: Phân loại động từ – Động từ nối kết (Linking) (Phần 3)
Bài 144: Phân loại động từ – Động từ nối kết (Linking) (Phần 4)
Bài 145: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 24: Động từ chính – Phân loại động từ – Động từ tình thái

Bài 146: Phân loại động từ – Động từ tình thái (Stative) (Phần 1)
Bài 147: Phân loại động từ – Động từ tình thái (Stative) (Phần 2)
Bài 148: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 25: Cụm tính từ (Adjective Phrase)

Bài 149: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 1)
Bài 150: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 2)
Bài 151: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 3)
Bài 152: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 4)
Bài 153: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 5)
Bài 154: Cụm tính từ (Adjective Phrase) (Phần 6)
Bài 155: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 26: Cụm trạng từ (Adverb Phrase)

Bài 156: Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 1)
Bài 157: Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 2)
Bài 158: Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 3)
Bài 159: Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 4)
Bài 160: Cụm trạng từ (Adverb Phrase) (Phần 5)
Bài 161: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 27: Trạng ngữ (Adverbial)

Bài 162: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 1)
Bài 163: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 2)
Bài 164: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 3)
Bài 165: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 4)
Bài 166: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 5)
Bài 167: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 6)
Bài 168: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 7)
Bài 169: Trạng ngữ (Adverbial) (Phần 8)
Bài 170: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 28: Liên từ trong hệ thống các từ nối kết

Bài 171: Liên từ trong hệ thống các từ nối kết (Phần 1)
Bài 172: Liên từ trong hệ thống các từ nối kết (Phần 2)
Bài 173: Liên từ trong hệ thống các từ nối kết (Phần 3)
Bài 174: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 29: Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause)

Bài 175: Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause) (Phần 1)
Bài 176: Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause) (Phần 2)
Bài 177: Mệnh đề danh ngữ (Norminal Clause) (Phần 3)
Bài 178: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 30: Dấu câu và một số lỗi thường gặp

Bài 179: Dấu câu và một số lỗi thường gặp (Phần 1)
Bài 180: Dấu câu và một số lỗi thường gặp (Phần 2)
Bài 181: Bài kiểm tra trắc nghiệm

Phần 31: Thực hành

Bài 182: Tổng hợp các thành phần cú pháp trong câu
Bài 183: Hướng dẫn thực hành – Cụm danh từ (Phần 1)
Bài 184: Hướng dẫn thực hành – Cụm danh từ (Phần 2

Bạn được học miễn phí các bài giảng sau:

Bài 1: Tổng quát về câu (Phần 1)
Bài 2: Tổng quát về câu (Phần 2)
Bài 4: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 1)
Bài 5: Tổng quát về cú pháp (Syntax) (Phần 2)

▶️ Vào học ngay.

Phan Thế Dũng – Giảng viên Tiếng Anh

Phan Thế DũngGiảng viên Tiếng Anh
Cựu sinh viên Học viện Ngoại giao.

Đạt đến trình độ tiếng Anh bản ngữ thông qua nỗ lực tự học.

Tự nghiên cứu và đúc rút từ quá trình bản thân, ấp ủ xây dựng bộ giáo trình trong 15 năm, thử nghiệm giảng dạy online trong 5 năm với hàng trăm lượt người học yêu thích qua Facebook Thay Phan Dung.

Đã tham gia phiên dịch Seagames, Apec.

Giảm giá khóa học Tiếng Anh cho người Việt – Season 2: Câu và tư duy cú pháp

Hiện tại mình đã chèn mã giảm giá vào các đường link bên trên rồi nên các bạn chỉ cần việc click vào đã được giảm giá 40% cho khóa học “Tiếng Anh cho người Việt – Season 2: Câu và tư duy cú pháp”. Tuy nhiên, có nhiều trường hợp đường link bị lỗi thì bạn có thể nhập thủ công mã “GIFTCODE01” vào ô “Bạn có mã giảm giá”, sau đó nhấn nút “Áp dụng” bên cạnh nhé.

Giá gốc: 900.000đ, sau khi áp dụng mã giảm giá chỉ còn 520,000đ. Đặc biệt bạn còn được giảm thêm 10% nữa khi chọn hình thức thanh toán online.
Chỉ với 520,000đ là bạn đã sỡ hữu toàn bộ giáo trình Tiếng Anh cho người Việt – Season 2: Câu và tư duy cú pháp của Gv. Phan Thế Dũng với 196 bài giảng rồi, bạn sẽ làm chủ  kỹ năng Tiếng Anh của mình chỉ với “520,000đ và 30 giờ 06 phút”, điều này có xứng đáng với sự đầu tư của bạn không?
Ngoài ra bạn còn được học thử miễn phí 4 bài giảng bên trên mà không cần phải đăng ký, được hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về chất lượng khóa học. Vậy có lý do gì mà bạn còn không thử?
Chúc các bạn học tập vui vẻ.

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 2

No votes so far! Be the first to rate this post.

As you found this post useful...

Follow us on social media!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *