Ngữ pháp Tiếng Anh toàn diện

5
(1)

Ngữ pháp Tiếng Anh toàn diện. Bạn sẽ không còn lo lắng khi chưa nắm vững hay vì khóa học này đã có đầy đủ cấu trúc ngữ pháp Tiếng Anh dành cho bạn.

Khóa học ngữ pháp tiếng Anh toàn diện

Bạn sẽ đạt được gì sau khóa học

✔️ Tăng vốn từ vựng và củng cố lại ngữ pháp
✔️ Hoàn thiện kỹ năng nghe-nói-đọc-viết tiếng anh
✔️ Có cái nhìn tổng thể, hệ thống về ngữ pháp tiếng Anh.
✔️ Thành thạo các nội dung ngữ pháp tiếng Anh

– Giảm giá 40% Unica.

Bạn là học sinh sắp thi đại học?

Bạn muốn học ngữ pháp Tiếng Anh từ đầu mà không biết bắt đầu từ đâu?

Bạn cần củng cố lại cấu trúc ngữ pháp Tiếng Anh?

Hãy tham gia ngay khóa học Ngữ pháp Tiếng Anh toàn diện của giảng viên Nguyệt Ca để:

+ Củng cố lại toàn bộ cấu trúc ngữ pháp Tiếng Anh

+ Các từ loại trong tiếng Anh và vai trò của mỗi loại từ.

+ Động từ và các vấn đề liên quan đến động từ (VD: thời, thể, thức của động từ, …)

+ Danh từ và các vấn đề liên quan đến danh từ (phân loại danh từ, cách dùng các từ chỉ khối lượng, số lượng với danh từ, mạo từ, vv…)

+ Tính từ và các vấn đề liên quan đến tính từ (vị trí của tính từ, dạng so sánh của tính từ, vv…)

+ Phân loại trạng từ và cách dùng mỗi loại.

+ Các cấu trúc câu cơ bản.

Đừng lo lắng nếu bạn bị mất gốc,  khóa học này sẽ giúp bạn bổ sung đầy đủ và toàn diện về Ngữ pháp tiếng Anh.

Giáo trình khóa học ngữ pháp tiếng Anh toàn diện

Phần 1: TỪ LOẠI

Bài 1: Các loại từ loại – Tính từ
Bài 2: Các loại từ loại – Danh từ
Bài 3: Các loại từ loại – Động từ – Trạng từ
Bài 4: Các loại từ loại – Mạo từ/Quán từ – Đại từ – Liên từ
Bài 5: Các loại từ loại – Giới từ – Thán từ
Bài 6: Tiền tố tính từ
Bài 7: Tiền tố động từ – Phần 1
Bài 8: Tiền tố động từ – Phần 2
Bài 9: Tiền tố động từ – Phần 3
Bài 10: Hậu tố danh từ – Phần 1
Bài 11: Hậu tố danh từ – Phần 2
Bài 12: Hậu tố tính từ
Bài 13: Hậu tố động từ
Bài 14: Luyện tập về tiền tố và hậu tố – Phần 1
Bài 15: Luyện tập về tiền tố và hậu tố – Phần 2
Bài 16: Luyện tập về tiền tố và hậu tối – Phần 3
Bài 17: Từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa – Phần 1
Bài 18: Từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa – Phần 2

Phần 2: SỰ KẾT HỢP TỪ

Bài 19: Tổng quan về collocations – Phần 1
Bài 20: Tổng quan về collocations – Phần 2
Bài 21: Collocations thường gặp – Trạng từ + Tính từ – Tính từ + Danh từ
Bài 22: Collocations thường gặp – Danh từ + Danh từ
Bài 23: Collocations thường gặp – Danh từ + Động từ – Động từ + Danh từ
Bài 24: Collocations thường gặp – Cụm động từ (đi kèm giới từ)
Bài 25: Collocations thường gặp – Động từ + Trạng từ

Phần 3: DANH TỪ – ĐẠI TỪ – MẠO TỪ

Bài 26: Danh từ – Phần 1
Bài 27: Danh từ (phần 2) – Cách kết hợp các danh từ ghép
Bài 28: Danh từ (phần 3) – Danh từ số ít và số nhiều
Bài 29: Danh từ (phần 4) – Danh từ có 2 hình thức số nhiều
Bài 30: Danh từ (phần 5) – Danh từ đếm được và không đếm được
Bài 31: Danh từ (phần 6) – Sự giống và khác nhau danh từ đếm được và không đếm được
Bài 32: Danh từ (phần 7) – Danh từ không đếm được
Bài 33: Sở hữu cách – Phần 1
Bài 34: Sở hữu cách – Phần 2
Bài 35: Quantifiers
Bài 36: Đại từ (phần 1) – Đại từ nhân xưng
Bài 37: Đại từ (phần 2) – Đại từ vô nhân xưng
Bài 38: Đại từ (phần 3) – Đại từ phản thân
Bài 39: Đại từ (phần 4) – Đại từ chỉ định
Bài 40: Đại từ (phần 5) – Đại từ chỉ nghi vấn
Bài 41: Mạo từ (phần 1) – a/an
Bài 42: Mạo từ (phần 2) – Cách dùng a/an
Bài 43: Mạo từ (phần 3) – The
Bài 44: Mạo từ (phần 4) – Cách dùng “the”
Bài 45: Mạo từ (phần 5) – Không dùng mạo từ

Phần 4: TÍNH TỪ – TRẠNG TỰ – CẤU TRÚC SO SÁNH

Bài 46: Tính từ – Định nghĩa và cách sử dụng
Bài 47: Tính từ – Trật tự tính từ trong câu
Bài 48: Trạng từ – Phân loại trạng từ
Bài 49: Trạng từ – Trạng từ chỉ mức độ và phân loại trạng từ
Bài 50: Trạng từ – Trạng từ chỉ số lượng/nghi vấn/liên hệ + Quy tắc
Bài 51: Trạng từ – Một số trường hợp đặc biệt
Bài 52: So sánh bằng
Bài 53: So sánh hơn/kém
Bài 54: So sánh nhất – Phần 1
Bài 55: So sánh nhất – Phần 2
Bài 56: So sánh nâng cao – Phần 1
Bài 57: So sánh nâng cao – Phần 2

Phần 5: ĐỘNG TỪ

Bài 58: Động từ (phần 1)
Bài 59: Động từ (phần 2) – Trợ động từ 1
Bài 60: Động từ (phần 3) – Trợ động từ 2
Bài 61: Động từ (phần 4) – Nội và Ngoại động từ 1
Bài 62: Động từ (phần 5) – Nội và Ngoại động từ 2
Bài 63: Động từ (phần 6) – Nhóm động từ liên kết – Phần 1
Bài 64: Động từ (phần 7) – Nhóm động từ liên kết – Phần 2
Bài 65: Động từ (phần 8) – Nhóm động từ liên kết – Phần 3
Bài 66: Động từ khuyết thiếu – Định nghĩa – Điểm khác nhau giữa động từ khuyết thiếu và động từ thường
Bài 67: Động từ khuyết thiếu – Cách dùng động từ khuyết thiếu
Bài 68: Động từ khuyết thiếu – Phân biệt các nhóm từ dễ gây nhầm lẫn 1
Bài 69: Động từ khuyết thiếu – Phân biệt các nhóm từ dễ gây nhầm lẫn 2
Bài 70: Động từ khuyết thiếu – Phân biệt các nhóm từ dễ gây nhầm lẫn 3
Bài 71: Động từ khuyết thiếu – Phân biệt các nhóm từ dễ gây nhầm lẫn 4
Bài 72: Thì hiện tại (phần 1) – Cách chia động từ thì hiện tại (Hiện tại đơn) – Phần 1
Bài 73: Thì hiện tại (phần 1) – Cách chia động từ thì hiện tại (Hiện tại đơn) – Phần 2
Bài 74: Thì hiện tại (phần 1) – Cách chia động từ thì hiện tại (Hiện tại tiếp diễn) – Phần 1
Bài 75: Thì hiện tại (phần 1) – Cách chia động từ thì hiện tại (Hiện tại tiếp diễn) – Phần 2
Bài 76: Thì hiện tại (phần 2) Cách chia động từ thì hiện tại (Hiện tại hoàn thành)
Bài 77: Thì hiện tại (phần 2) Cách chia động từ thì hiện tại (hiện tại hoàn thành tiếp diễn)
Bài 78: Thì hiện tại (phần 3) – Thể bị động hiện tại tương ứng – Phần 1
Bài 79: Thì hiện tại (phần 3) – Thể bị động hiện tại tương ứng – Phần 2
Bài 80: Thì quá khứ (phần 1) – Cách chia động từ thì quá khứ (quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn) – Phần 1
Bài 81: Thì quá khứ (phần 1) – Cách chia động từ thì quá khứ (quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn) – Phần 2
Bài 82: Thì quá khứ (phần 1) – Cách chia động từ thì quá khứ (quá khứ đơn, quá khứ tiếp diễn) – Phần 3
Bài 83: Thì quá khứ (Phần 2) Cách chia động từ thì quá khứ (quá khứ hoàn thành, quá khứ hoàn thành tiếp diễn)
Bài 84: Thì quá khứ – Thể bị động quá khứ tương ứng
Bài 85: Thì tương lai (phần 1) – Cách chia động từ thì tương lai (tương lai đơn, tương lai tiếp diễn) – Phần 1
Bài 86: Thì tương lai (phần 1) – Cách chia động từ thì tương lai (tương lai đơn, tương lai tiếp diễn) – Phần 2
Bài 87: Thì tương lai (Phần 2) – Cách chia động từ thì tương lai (tương lai hoàn thành, tương lai hoàn thành tiếp diễn) – Phần 1
Bài 88: Thì tương lai (Phần 3) – Thể bị động tương lai tương ứng
Bài 89: Thì tương lai (Phần 4) Express future: be going to, be about to, with present simple
Bài 90: So sánh những thì dễ gây nhầm lẫn – Phần 1
Bài 91: So sánh những thì dễ gây nhầm lẫn – Phần 2
Bài 92: So sánh những thì dễ gây nhầm lẫn – Phần 3
Bài 93: Các dạng bị động đặc biệt – Câu chủ động có 2 tân ngữ/ Dạng bị động của câu gián tiếp
Bài 94: Các dạng bị động đặc biệt – Mẫu câu V1 – O – V2
Bài 95: Các dạng bị động đặc biệt – Bị động của câu mệnh lệnh
Bài 96: Các dạng bị động đặc biệt – Các trường hợp đặc biệt
Bài 97: Bare Infinitive – Động từ nguyên thể không có “to”
Bài 98: To infinitive – Động từ nguyên thể có “to” – Phần 1
Bài 99: To infinitive – Động từ nguyên thể có “to” – Phần 2
Bài 100: Gerunds – V-ing – Phần 1
Bài 101: Gerunds – V-ing – Phần 2
Bài 102: Gerunds – V-ing – Phần 3
Bài 103: Infinitive or Gerund?

Phần 6: GIỚI TỪ

Bài 104: Giới từ – Phần 1
Bài 105: Giới từ – Phần 2
Bài 106: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 1)
Bài 107: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 2)
Bài 108: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 3 )
Bài 109: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 4)
Bài 110: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 5)
Bài 111: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 6)
Bài 112: Giới từ đi cùng với tính từ hoặc phân từ II (phần 7)
Bài 113: Động từ đi liền với giới từ – At
Bài 114: Động từ đi liền với giới từ – With
Bài 115: Động từ đi liền với giới từ – To (phần 1)
Bài 116: Động từ đi liền với giới từ – To (phần 2)
Bài 117: Động từ đi liền với giới từ – For
Bài 118: Động từ đi liền với giới từ – Of
Bài 119: Động từ đi liền với giới từ – On

Phần 7: TỪ NỐI

Bài 120: Định nghĩa (Liên từ, trạng từ liên kết, giới từ nối) – Phần 1
Bài 121: Định nghĩa (Liên từ, trạng từ liên kết, giới từ nối) – Phần 2
Bài 122: Phân loại – Phần 1
Bài 123: Phân loại – Phần 2

Phần 8: MỆNH ĐỀ VÀ CÂU

Bài 124: Mệnh đề danh ngữ – Định nghĩa – Phân loại
Bài 125: Mệnh đề danh ngữ – Chức năng
Bài 126: Mệnh đề trạng ngữ – Định nghĩa – Phân loại
Bài 127: Mệnh đề trạng ngữ – Các dạng mệnh đề trạng ngữ – Phần 1
Bài 128: Mệnh đề trạng ngữ – Các dạng mệnh đề trạng ngữ – Phần 2
Bài 129: Mệnh đề trạng ngữ – Các dạng mệnh đề trạng ngữ – Phần 3
Bài 130: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ – Định nghĩa
Bài 131: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ – Các đại từ quan hệ
Bài 132: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ – Các trạng từ quan hệ – Phân loại mệnh đề quan hệ
Bài 133: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ – Đại từ quan hệ “That”
Bài 134: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ – Các trường hợp giản lược và rút gọn mệnh đề quan hệ (phần 1)
Bài 135: Mệnh đề quan hệ/mệnh đề tính ngữ – Các trường hợp giản lược và rút gọn mệnh đề quan hệ (phần 2)
Bài 136: Câu gián tiếp – Định nghĩa – Những thay đổi cần thiết
Bài 137: Câu gián tiếp – Những thay đổi cần thiết phần 2
Bài 138: Câu gián tiếp – Tường thuật cho câu hỏi
Bài 139: Câu gián tiếp – Tường thuật Câu điều kiện – Hành động lời nói – phần 1
Bài 140: Câu gián tiếp – Tường thuật hành động lời nói phần 2
Bài 141: Câu điều kiện – Phần 1
Bài 142: Câu điều kiện – Phần 2
Bài 143: Câu giao tiếp – Phần 1
Bài 144: Câu giao tiếp – Phần 2
Bài 145: Các cấu trúc khác (câu chẻ, câu hỏi đuôi, ) – Phần 1
Bài 146: Các cấu trúc khác (câu chẻ, câu hỏi đuôi, ) – Phần 2

Phần 9: SỰ HÒA HỢP GIỮA CHỦ NGỮ

Bài 147: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ – động từ – 20 Quy tắc phần 1
Bài 148: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ – động từ – 20 Quy tắc phần 2
Bài 149: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ – động từ – 20 Quy tắc phần 3
Bài 150: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ – động từ – 20 Quy tắc phần 4
Bài 151: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ – động từ – 20 Quy tắc phần 5

Phần 10: SỰ KẾT HỢP TỪ TỰ NHIÊN NÂNG CAO

Bài 152: Sự kết hợp từ tự nhiên nâng cao (phần 1)
Bài 153: Sự kết hợp từ tự nhiên nâng cao (phần 2)
Bài 154: Sự kết hợp từ tự nhiên nâng cao (phần 3)
Bài 155: Sự kết hợp từ tự nhiên nâng cao (phần 4)

Phần 11: Thành ngữ

Bài 156: Thành ngữ – Phần 1
Bài 157: Thành ngữ – Phần 2

Phần 12: CỤM ĐỘNG TỪ

Bài 158: Cụm động từ – Định nghĩa – Các dạng cụm động từ
Bài 159: Cụm động từ – 205 cụm động từ cần nhớ phần 1
Bài 160: Cụm động từ – 205 cụm động từ cần nhớ phần 2
Bài 161: Cụm động từ – 205 cụm động từ cần nhớ phần 3
Bài 162: Cụm động từ – 205 cụm động từ cần nhớ phần 4
Bài 163: Cụm động từ – 205 cụm động từ cần nhớ phần 5
Bài 164: Cụm động từ – 205 cụm động từ cần nhớ phần 6
Bài 165: Cụm động từ – 205 cụm động từ cần nhớ phần 7
Bài 166: Cụm động từ – 205 cụm động từ cần nhớ phần 8
Bài 167: Cụm động từ – 205 cụm động từ cần nhớ phần 9
Bài 168: Cụm động từ – 205 cụm động từ cần nhớ phần 10

Phần 13: KIẾN THỨC KHÁC

Bài 169: Câu giả định dùng với would rather, câu giả định dùng với Động từ, Tính từ, Danh từ – Phần 1
Bài 170: Câu giả định dùng với would rather, câu giả định dùng với Động từ, Tính từ, Danh từ – Phần 2
Bài 171: wish, if only, as if/ as though, it’s Phần 1
Bài 172: wish, if only, as if/ as though, it’s Phần 2

Phần 14: Câu đảo ngữ

Bài 173: Câu đảo ngữ (phần 1)
Bài 174: Câu đảo ngữ (phần 2)
Bài 175: Câu đảo ngữ (phần 3)

Bạn được học miễn phí các bài giảng sau:

Bài 1: Các loại từ loại – Tính từ

▶️ Vào học ngay.

Nguyệt Ca – Giảng viên tiếng Anh

Nguyệt CaGiám đốc ENCI Education Group
Thành tích

– Là hế hệ đầu tiên lớp cử nhân tài năng khoa Tiếng Anh ĐH Hà Nội.

– Đạt 8.0 ielts (Speaking 8.5)

– Nhận học bổng du học Hàn Quốc do tổ chức Kinh tế Quốc tế Hàn Quốc trao tặng khi là sinh viên.

– Là thủ lĩnh trong phong trào Đoàn: Bí thư đoàn trường THPT Thăng Long.

– Phó chủ tịch hội sinh viên ĐH Hà Nội.

Kinh Nghiệm

Hơn 10 năm kinh nghiệm trong việc giảng dạy Tiếng Anh

Điểm mạnh

Phát âm và dạy chuẩn Anh – Anh; lồng ghép dạy kĩ năng trong từng bài giảng; truyền cảm hứng và xóa đi nỗi sợ cho học viên trước khi học Tiếng Anh; không yêu cầu học sinh học nhanh, học số lượng kiến thức nhiểu, nhưng đã hiểu vấn đề gì thì phải hiểu đến tận cùng.

Phương châm giảng dạy

Luôn đặt mình vào vị trí học sinh yếu, trung bình Tiếng Anh để giúp các em tìm hiểu và giải quyết vấn đề đến tận cùng. Tiếng Anh không cần phải giỏi nhưng lại đòi hỏi sự kiên trì, muốn kiên trì, cô Nguyệt Ca giúp học sinh yêu nó trước khi học nó. Dạy học sinh giỏi trở thành giỏi hơn thì không khó, truyền cảm hứng cho học sinh kém và yêu thích Tiếng Anh mới thực sự là một thử thách.

Giảm giá khóa học ngữ pháp tiếng Anh toàn diện

Hiện tại mình đã chèn mã giảm giá vào các đường link bên trên rồi nên các bạn chỉ cần việc click vào đã được giảm giá 40% cho khóa học này Tuy nhiên, có nhiều trường hợp đường link bị lỗi thì bạn có thể nhập thủ công mã “GIFTCODE01” vào ô “Bạn có mã giảm giá”, sau đó nhấn nút “Áp dụng” bên cạnh nhé.

Giá gốc: 1.000.000đ, sau khi áp dụng mã giảm giá chỉ còn 599,000đ. Đặc biệt bạn còn được giảm thêm 10% nữa khi chọn hình thức thanh toán online.
Chỉ với 599,000đ là bạn đã sỡ hữu toàn bộ giáo trình bài giảng của Gv. Nguyệt Ca với 175 bài giảng rồi, bạn sẽ làm chủ  kỹ năng Ngữ pháp Tiếng Anh của mình chỉ với “599,000đ và 25 giờ 42 phút”, điều này có xứng đáng với sự đầu tư của bạn không?
Ngoài ra bạn còn được học thử miễn phí 1 bài giảng bên trên mà không cần phải đăng ký, được hoàn tiền trong 7 ngày nếu không hài lòng về chất lượng khóa học. Vậy có lý do gì mà bạn còn không thử?
Chúc các bạn học tập vui vẻ.

How useful was this post?

Click on a star to rate it!

Average rating 5 / 5. Vote count: 1

No votes so far! Be the first to rate this post.

As you found this post useful...

Follow us on social media!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *